| ơn ớn | trt. X. ớn-ớn |
| ơn ớn | - Hơi ớn. |
| ơn ớn | tt. Ớn (mức độ giảm nhẹ): ơn ớn sốt o ăn mãi một món cũng thấy ơn ớn. |
| ơn ớn | tt Hơi ớn: Cảm thấy ơn ớn lạnh. |
| ơn ớn | Xt. Ớn-ớn. |
| ơn ớn | .- Hơi ớn. |
| ơn ớn | Xem “ớn-ớn”. |
| Ấy là tại vì nắng khổ đến thế nào cũng vấn cứ chịu được đi , nếu mình không dư tiền để đi nghỉ mát Vũng Tàu , Long Hải ; nhưng bực nhất là có hôm đang nóng vỡ đầu như thế thì trời lại giáng một trận mưa đột ngột làm cho nhiều khi không kịp tìm một nơi ẩn trú , cứ phải đi đại ngoài đường như một triết nhân , mặt mũi tèm nhem , quần áo lướt thướt , mà về đến nhà thì sổ mũi nhức đầu , ơn ớn lạnh nơi xương sống. |
| Ấy là tại vì nắng khổ đến thế nào cũng vấn cứ chịu được đi , nếu mình không dư tiền để đi nghỉ mát Vũng Tàu , Long Hải ; nhưng bực nhất là có hôm đang nóng vỡ đầu như thế thì trời lại giáng một trận mưa đột ngột làm cho nhiều khi không kịp tìm một nơi ẩn trú , cứ phải đi đại ngoài đường như một triết nhân , mặt mũi tèm nhem , quần áo lướt thướt , mà về đến nhà thì sổ mũi nhức đầu , ơn ớn lạnh nơi xương sống. |
| Người khách đi đeơn ớn+'n lạnh. |
* Từ tham khảo:
- ơn sâu nghĩa trọng
- ơn trả nghĩa đền
- ơn vua giấy vàng, ơn làng giấy trắng
- ớn
- ớn cựa
- ớn gà