Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ơn sâu nghĩa nặng
Mang nặng công ơn của người đã hết lòng giúp đỡ, cưu mang.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
ơn trả nghĩa đền
-
ơn vua giấy vàng, ơn làng giấy trắng
-
ớn
-
ớn cựa
-
ớn gà
-
ớn mặt
* Tham khảo ngữ cảnh
Hay là vì họ chịu o
ơn sâu nghĩa nặng
với ông , một người từng đứng đầu cái "siêu bộ" , có quyền lực vô biên nên khó xử khi ông gọi nhờ một việc "cỏn con".
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ơn sâu nghĩa nặng
* Từ tham khảo:
- ơn trả nghĩa đền
- ơn vua giấy vàng, ơn làng giấy trắng
- ớn
- ớn cựa
- ớn gà
- ớn mặt