| ôn hoà | tt. ấm-áp dễ chịu, ở vào mực ai cũng chịu được: Khí-hậu ôn-hoà // (B) Hoà-hưỡn, dịu-hiền: Lời-lẽ ôn-hoà, thái-độ ôn-hoà, tánh-tình ôn-hoà |
| ôn hoà | tt (H. hoà: êm đềm) 1. êm dịu, không nóng quá hay lạnh quá: Khí hậu ôn hoà. 2. Điềm đạm, êm dịu: Tính nết ôn hoà. 3. Nói xu hướng chính trị không quá hữu cũng không quá tả: Nhân dân ta hết sức yêu chuộng hoà bình, Chính phủ ta ôn hoà đến cực điểm (Trg-chinh). |
| ôn hoà | tt. Dịu dàng, không nóng không lạnh: Khí-hậu ôn hoà. Ngr. Từ tốn, không nóng nảy: Tánh tình ôn-hoà. |
| ôn hoà | ấm-áp dịu-dàng: Khí-hậu ôn-hoà. Tính người ôn-hoà. |
Bấy giờ Tuyết hơi hối hận về lời nói không được ôn hoà của mình , yên lặng ngồi nghe. |
| Nhưng dẫu có điều gì xảy ra thì cũng đành chịu thôi chứ biết làm thế nào hơn , phải không anh ? Lời lẽ của Liên rất ôn hoà , đầy thiện chí và nhẫn nại. |
| Vừa lúc đó , ở ruộng khoai lại nở những bông hoa tím , ở vườn cải lại có những búp vàng , mưa xanh gió tím ôn hoà , người dân vui sướng đến tận độ , sáng lên mắt biếc , hồng xuống làn môi cũng là lẽ đương nhiên , không có chi đáng lạ. |
| Phản ứng của Corker gây ngạc nhiên vì thượng nghị sĩ Cộng hòa này theo trường phái oôn hoà, từng ủng hộ chiến dịch tranh cử tổng thống của ông Trump , thậm chí được cho là ứng viên tiềm năng cho vị trí phó tổng thống và sau này là cho chức ngoại trưởng Trong một bài phỏng vấn với New York Times đăng vào ngày 9/10 , thượng nghị sĩ Corker chỉ trích Tổng thống Trump hành xử như thể đang diễn trong "một chương trình truyền hình thực tế" , đồng thời lên án việc ông Trump khinh suất đe dọa các quốc gia khác có thể đẩy nước Mỹ vào "Chiến tranh thế giới thứ ba". |
| Bản thân Ferber , trong một cuộc phỏng vấn năm 2006 , cũng chia sẻ quan điểm oôn hoàhơn. |
* Từ tham khảo:
- buồn như đĩ về già
- buồn như đưa đám
- buồn như hoa bí buổi chiều
- buồn như trấu cắn
- buồn nôn
- buồn phiền