Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ơn ai
trt. C/g. Ưng ai Lời van-vái, mong-ước:
Ơn ai xui khiến cho tôi trúng số kỳ nầy
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
tàu lặn
-
tàu mặt nước
-
tàu ngầm
-
tàu ngầm nguyên tử
-
tàu nhanh
-
tàu nổi
* Tham khảo ngữ cảnh
Án oan Trần Văn Thêm : Tôi chết trước khi được đền bù thì con cháu biết trả o
ơn ai
!
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ơn ai
* Từ tham khảo:
- tàu lặn
- tàu mặt nước
- tàu ngầm
- tàu ngầm nguyên tử
- tàu nhanh
- tàu nổi