| ồn ã | tt Quá ồn: Phiên chợ ồn ã cả buổi sáng. |
| Thấy anh hoảng , vợ anh cũng hoảng , mấy bà thím dù thực lòng không để tâm lắm cũng giục giã con cái đi tìm anh Sài làm ồn ã cả một góc xóm. |
Trước hết , nói về thằng Sài , nhân vật chính của sự cười chê ồn ã hàng tuần lễ nay. |
Còn ông đồ vẫn là người " quyết liệt " nhất trong sự yêu thương của vợ chồng Sài thì cũng không thể làm gì ồn ã được nữa. |
| Tiếng tranh cãi ngoài sân rộn lên , tiếng trẻ khóc ồn ã. |
| Nếu không có sự bảo vệ chân lý của huyện uỷ , uỷ ban và sự quen biết của ông Hà , ít ra Tính cũng mất mặt trước sự ồn ã của khắp nơi. |
Mười mấy con người đứng chật ních trong căn phòng của Hiểu cười nói ồn ã thoả mãn vì công việc của người nào cũng khó , cũng gấp gáp , cũng đầy trắc trở mà vẫn hoàn thành xuất sắc. |
* Từ tham khảo:
- chi uỷ viên
- chi viện
- chì
- chì
- chì
- chì a-xê-tát