| òa | - oà1 đgt. ùa, ào: nước oà vào ngập nhà Đám trẻ chạy oà ra sân. - oà2 tt. (Tiếng khóc) to, đột ngột phát ra do xúc động bất ngờ: Biết tin mẹ mất cô ta khóc oà lên Lúc chia tay, người mẹ ôm gục vào ngực con khóc oà lên. |
| òa | đgt. Ùa, ào: nước òa vào ngập nhà o Đám trẻ chạy òa ra sân. |
| òa | tt. (Tiếng khóc) to, đột ngột phát ra do xúc động bất ngờ: Biết tin mẹ mất cô ta khóc òa lên |
| òa | .- 1. đ. Tiếng kêu to làm cho người khác giật mình. 2. ph. Nói khóc to một cách đột ngột. |
| Lúc đó mợ phán ngồi trong nhà , nhìn thấy Trác đang cặm cụi ngoài sân , khóc nấc lên và kêu bằng một giọng thảm thiết như van lơn : Bé ơi , thầy chết rồi ! Trác , nước mắt giàn giụa , òa lên khóc. |
| Mẹ… Lãng không nói hết câu , òa lên khóc. |
| Chưa có ai khóc. An len vào gần sát mẹ , và đúng lúc đó , ngã xuống ôm chầm lấy bà giáo khóc òa |
| Quần gã mặc đã rách đáy từ bao lâu rồi ! Gã tủi thân , òa lên khóc như một đứa con nít vừa bị giành mất cái bong bóng lợn ngay giữa đêm ba mươi. |
| Trong lúc mọi người nín thở chờ đợi cơn phẫn nộ òa vỡ , Nhạc đột ngột phá lên cười ha hả. |
| Anh khóc òa. Sau đó anh có những quyết định táo bạo làm cho anh em bạn bè anh kinh ngạc |
* Từ tham khảo:
- oạc
- oách
- oạch
- oạch oạch
- oai
- oai danh