| oạch | trt. Tiếng hai vật mềm chạm nhau: Đánh oạch một cái; té ngã) cái oạch. |
| oạch | - Tiếng ngã mạnh xuống đất: Ngã đánh oạch một cái |
| oạch | tt. Có tiếng phát khi bị ngã, người đập mạnh xuống đất: ngã đánh oạch một cái. |
| oạch | trgt Nói ngã mạnh xuống đất: Vừa ra cửa đã ngã đánh oạch một cái. |
| oạch | dt. Tiếng người ngã mạnh: Ngã oạch một cái khá đau. |
| oạch | .- Tiếng ngã mạnh xuống đất: Ngã đánh oạch một cái |
| oạch | Tiếng kêu do người ngã mạnh mà ra: Ngã đánh oạch một cái. |
| Cả cái sân gạch cũng lên rêu , tôi đã nhiều lần trượt ngã đánh oạch. |
* Từ tham khảo:
- oai
- oai danh
- oai hùng
- oai linh
- oai nghi
- oai nghiêm