| oách | - tt, trgt Có vẻ bảnh bao (thtục): Đi đâu mà oách thế?; ăn mặc oách quá. |
| oách | tt. Có vẻ dáng bề ngoài trông rất oai và sang trọng: ăn diện rất oách o trông cách đi đứng oách ra phết. |
| oách | tt, trgt Có vẻ bảnh bao (thtục): Đi đâu mà oách thế?; ăn mặc oách quá. |
| oách | .- t, ph. Nói ăn mặc bảnh bao (thtục): Diện oách đi ăn cưới. |
| Đó là mùa tế thần , tế thánh , mùa rước kiệu của cả Phật giáo lẫn Công giáo , mùa đánh cờ người , cờ bỏi , mùa rước sắc , mùa chọi gà , chọi cá , nhưng quyến rũ nhất và đặc biệt nhất là những cuộc đấu vật ở Hà Lạng , Trà Lũ , Hoành Nha , Mai Động… Bây giờ , ngồi trong nhà xinê chật hẹp ở cái xứ sở đáng yêu bốn mùa nắng chói , xem những tay “sumô” đấu “păng tờ rát” bẻ đầu , bẻ cổ , bẻ chân , bẻ tay nhau oanoáchch , tôi thích mơ về một thửơ thanh bình xưa cũ , cứ vào khoảng tháng ba thì lại đội một cái mũ dạ bẻ cụp , mặc “tờ reng cốt” hút thuốc lá “com măng đơ” đi về Mai Động xem thi vật. |
| Một cái viện nghe tên đã thấy oách rồi. |
| Tớ chỉ xin mẹ tớ 5 xu để mua kẹo kéo ăn cho nó oách. |
| Đứa nào mà có 5 xu mua kẹo kéo ăn thì trông rất oách. |
| Và Văn cười , nét cười còn hơi trẻ con , dường như muốn nói với cả bọn : "Chúng mày trông tao có oách không?". |
| Có đứa khi đi , chỉ là để cho oách với người đời : Tao làm trên phố. |
* Từ tham khảo:
- oạch oạch
- oai
- oai danh
- oai hùng
- oai linh
- oai nghi