| ở truồng | đt. Để trống thân dưới, không mặc quần hay vận chăn: ở truồng nồng-nỗng |
| ở truồng | - Không mặc quần. |
| ở truồng | đgt. Không mặc quần, áo, để hở nửa mình dưới hoặc toàn thân: Lớn rồi còn ở truồng, không biết xấu hổ. |
| ở truồng | tt Không mặc quần, mặc váy: Ê ê! Lớn thế mà còn ở truồng!. |
| ở truồng | .- Không mặc quần. |
* Từ tham khảo:
- ở vú
- ở vườn nhà ăn cau sâu
- ở yên chẳng lành, đọc canh phải tội
- ớ
- ớ
- ợ