| ớ | tht. Bớ, quớ, tiếng gọi: ớ nầy em ôi! // Nh. ơ: ớ kìa! ớ hay! |
| ớ | tht. Đó! Tiếng vừa phân-bua vừa trách-móc: ớ! Đáng đời! ớ! mắc-cỡ lêu-lêu |
| ớ | - th. Cg. ớ này. Tiếng dùng để gọi, như bớ, như hỡi : ớ anh đi đường cái quan (cd) . |
| ớ | đgt. Ngớ: đứng ớ ra, chẳng hiểu gì. |
| ớ | tht. Từ dùng để gọi người ở xa: ớ đò. |
| ớ | tht 1. Từ dùng để kêu gọi: ớ anh đi đường cái quan (cd); ớ anh, ớ chị, nhanh tay (Tố-hữu). 2. Từ dùng để tỏ sự ngạc nhiên: ớ, sao lại thế?. |
| ớ | tht. Tiếng dùng để gọi. // Ớ kìa! |
| ớ | .- th. Cg. Ớ này. Tiếng dùng để gọi, như bớ, như hỡi: Ớ anh đi đường cái quan (cd) . |
| ớ | Tiếng gọi: ớ đò. |
| Từ câu trả lời ú ớ gượng gạo đến cái dáng điệu lúng túng , lại thêm cặp mắt luôn luôn nhìn vơ vẩn. |
Minh ú ớ ngồi dậy dụi mắt. |
| Thất nhiên , nàng hỏi Nga : Chị còn nhớ Ðiển không ? Cái thằng quỷ sứ ấy , ai mà quên được ! Không biết bây giờ nó làm gì ? Hồng cười : Những chuyện ma quỷ hoang đường của nó sao ngày ấy chúng mình cũng tin nhỉ ? Chị có nhớ câu chuyện ma Khách ôm chân không ? Hai người cùng phá lên cười , khiến Căn phải thức giấc và ú ớ : Các cô thích chí điều gì thế ? Hồng cũng tỉnh giấc mộng xưa. |
| Dung ú ớ cựa mình muốn trả lời. |
| Còn lưỡõng lự , thì bỗng ở bên kia tấm màn treo , chỗ phía chị tôi nằm có tiếng người ú ớ. |
Nói dứt câu lại thấy tiếng ú ớ càng to lên và càng rõ rệt. |
* Từ tham khảo:
- ơi
- ơi-ê
- ơi ới
- ới
- õm
- ỡm ờ