| ổ rơm | dt Rơm xếp lại làm chỗ nằm: Một ổ rơm vương vãi ở gian bên trái (Ng-hồng). |
| Mùa rét thì trải ổ rơm đầy nhà , mẹ con cùng nằm ngủ trên đó , trông như một cái ổ chó , chó mẹ và chó con lúc nhúc. |
| Bác Lê ôm lấy con trong ổ rơm , để mong lấy cái ấm của mình ấp ủ cho nó. |
| Không lẽ ông Bá giầu có thế mà không thí cho mẹ con bác được bát gạo hay sao ? Ở nhà , đàn con bác ngồi nhìn nhau đợi trong ổ rơm. |
| Đêm giao thừa , cậu tôi ngóng về Hà Nội rồi vào bảo mấy anh em tôi đang trong ổ rơm xin khất tiền mừng tuổi...". |
| Khuya lắc lơ , hắn được mẹ đánh thức dậy trên ổ rơm , ép ăn bát cơm nóng từ mẻ gạo đi làm thuê cầm về. |
| Những đêm đông giá lạnh , mẹ ủ hắn trong ổ rơm , chăn đắp là bao tải lèn rơm thật chặt. |
* Từ tham khảo:
- khô dương sinh đề
- khô đét
- khô héo
- khô khan
- khô khao
- khô kháo