| khô khan | tt. Nh. Khô-hạn (cả hai nghĩa) // Cộc-lốc, thiếu văn-vẻ, thiếu ý-tứ: Lời nói khô-khan, văn-từ khô-khan. |
| khô khan | - t. 1. Cạn, ráo, không có nước: Đồng ruộng khô khan vì hạn hán. 2. Thiếu tình cảm: Con người khô khan sống cô độc; Bài thơ khô khan. |
| khô khan | tt. 1. Khô cạn hết nước; khô nói chung: Nắng hạn lâu ngày, ruộng đồng khô khan nứt nẻ. 2. Thiếu tình cảm, không có sự hấp dẫn, cuốn hút lòng người: một con người khô khan o một bộ môn khô khan, ít ai theo đuổi. |
| khô khan | tt 1. Cạn hết nước: Đồng ruộng khô khan. 2. Nói thức ăn không có nước: Món ăn khô khan thế này, khó nuốt lắm. 3. Thiếu tình cảm; không rung động: Không phải là một tâm hồn khô khan, độc ác (ĐThMai). |
| khô khan | tt. Nht. Khô. Ng 3: Câu chuyện khô-khan quá. |
| khô khan | .- t. 1. Cạn, ráo, không có nước: Đồng ruộng khô khan vì hạn hán. 2. Thiếu tình cảm: Con người khô khan sống cô độc; Bài thơ khô khan. |
| khô khan | Không có nước: Lâu không mưa, đồng ruộng khô-khan. |
| Sao vợ chồng mình... Khương muốn nhắc lại cái thời kỳ hai người yêu nhau ngày xưa , nhưng nhìn vợ thấy nét mặt lạnh lùng , hai con mắt khô khan , chàng biết rằng không bao giờ , không bao giờ nữa , còn mong sống lại được những ngày hạnh phúc đã qua. |
| Một mùa xuân qua và cùng với mùa xuân nồng nàn yêu thương , đời làm vợ của nàng đã trôi qua những ngày khô khan , trống rỗng , không tình ái. |
| Một cơn gió nhẹ lướt qua mặt đất , các lá rau non , ướt nước rung động trước gió như muốn tỏ cái vui sướng được mát mẻ sau một ngày mong đợi khô khan. |
| Ba năm ròng rã , tiếng chuông chiều với mùi nhang thơm chỉ như gợi cho nàng nghĩ đến sự lạnh lẽo của một đời cô độc , khô khan , gợi cho nàng mơ ước những sự yêu thương vơ vẩn , những tình ái bâng khuâng. |
| Đã lâu lắm , chàng luyện cho lòng chàng khô khan và tránh xa những sự tình ái , yêu thương , những sự mà giữa lúc non sông mờ cát bụi , chàng đâu dám nghĩ đến. |
| Chàng cho rằng những cốt cách yểu điệu , mềm mại kia chỉ chứa có một khối hồn khô khan , vụ danh , vị lợi. |
* Từ tham khảo:
- khô kháo
- khô khẳng
- khô khấc
- khô khén
- khô khỏng
- khô khóng