| ô kê | tht (Anh: O.K có nghĩa là đồng ý) Đồng ý: Ô-kê! Tôi đồng ý, anh cứ tiến hành như thế. |
ô kê ! Nếu thích thì ông chủ tịch còn có nhiều dịp để được thích nữa nhưng không phải vì thế mà mắt cứ hau háu nhìn sang cô em gái hiền lành và hay cả thẹn của tôi như vậy. |
| Quán mọc lên như nấm sau mưa , nào quán cà phê , điểm tâm , ka ra oô kê, nhưng phần nhiều là quán nhậu , từ bình dân đến cao cấp. |
| Quán cà phê , điểm tâm , nhậu , ka ra oô kê, nhà hàng... nhưng tệ hơn là gần đây lại biến tướng theo một trào lưu mới "hát với nhau" để phục vụ cho những "thượng đế" còn rất trẻ. |
* Từ tham khảo:
- sơ ý
- sơ yếu
- sờ
- sờ
- sờ chẳng ra, rà chẳng thấy
- sờ dái ngựa