| ở chung | đt. Sống chung một nhà: Còn ở chung với cha mẹ; hai gia-đình ở chung một căn phố |
| Chàng nói với ông chú cần tiền để ở chung với một người bạn thân hiện đang làm trạng sư , chàng sẽ chia lãi và có chỗ để tập làm việc dần , trước khi thi ra. |
| Người ở chung nhà với chàng , " họ " vẫn thức. |
Nhìn qua cái mành rách sang góc nhà bên kia , Trọng thấy bác Phác , người đàn bà bán hàng rong ở chung với chàng cũng đương ngồi , hai khuỷu tay chống vào đùi có vẻ ngẫm nghĩ. |
| Nàng rất đỗi kinh ngạc khi Minh cho biết chồng nàng đang ẩn náu tại làng Mọc , ở chung với một người bạn học ngày xưa... Tới bờ hồ , Liên và Văn chuyển xe để về Ngã Tư Sở. |
Thì tôi đã bảo cô , cậu Huy tôi trông nom cho mà lại hay cô về Hà Nội thuê nhà ở chung với cậu Huy ? Mai cười : Trước tôi bàn thế thì ông lại gạt đi , nay ông lại khuyên tôi về Hà Nội. |
| Mai ở chung với em , không ngày nào Lộc không đến chăm nom săn sóc. |
* Từ tham khảo:
- kháng chiến
- kháng cự
- kháng độc tố
- kháng nghị
- kháng nguyên
- kháng nhiễm