| nuôi nợ | đt. Cho người thiếu tiền mình vay thêm luôn: Có nợ phải nuôi nợ. |
| Thứ ba , thực hiện cho vay hỗ trợ khó khăn , nnuôi nợđối với tất cả các khách hàng có nợ đã xử lý rủi ro , nợ đã bán cho Agribank nay có nguyện vọng , có khả năng , có điều kiện khôi phục sản xuất , từng bước tạo nguồn trả nợ cho NH. |
| Trong những trường hợp khách hàng có khả năng khôi phục tình hình kinh doanh , các ngân hàng có thể xem xét áp dụng biện pháp cấp phát thêm vốn để nnuôi nợ. |
| Tôi nói ngân hàng phải nnuôi nợđể đòi nợ. |
* Từ tham khảo:
- cául
- cáu
- cáu
- cáu bẳn
- cáu cạnh
- cáu gắt