| nuôi cơm | đt. Cho ăn cơm hằng ngày: Tôi chỉ nuôi cơm thôi, còn quần áo và hàng bánh thì cho nó lo lấy. |
| Còn có người nuôi cơm ăn , thì chàng còn như thế này mãi , vì chàng đã hết cả nghị lực , không thể tự mình vùng dậy được. |
| Chỉ vì về phần nhà chủ nuôi cơm , tiếng nuôi ông đồ không bằng tiếng nuôi ông giáo , cho nên ông ấy phải đổi sang ngạch thầy giáó , để dậy mấy đứa trẻ học tam tự kinh và A B C , và viết văn tự cho những người đến nhà ông Nghị cầm cố vay mượn. |
* Từ tham khảo:
- quải danh
- quày-quã
- quan tiền
- quan vạ
- quan-biện
- quan-binh