| quan binh | dt. Binh lính nhà nước // Binh lính và vị quan chỉ-huy |
Thoạt đầu , lúc mới xuống xe , quan công sứ , vận lễ phục và đeo gươm trông như quan binh , còn đứng lại chỗ bục cao xem dân lĩnh chẩn. |
| Lực lượng địch trong căn cứ Đồng Dù lúc này gồm có : Bộ Tư lệnh Sư đoàn 25 , Ban Chỉ huy Trung đoàn 50 , Tiểu đoàn 2 bộ binh , 1 tiểu đoàn pháo hỗn hợp , 1 chi đoàn xe tăng và hậu cứ Trung đoàn 10 thiết giáp , các tiểu đoàn công binh , thông tin , vận tải , chiến tranh chính trị , quân y , tiếp vận , chỉ huy căn cứ Củ Chi , trường huấn luyện hạ sĩ qquan binhsĩ. |
| Trong đó , so với quy định tại Thông tư 164 , thì bổ sung một số nội dung chi bằng tiền mặt như : Chi tiền ăn trưa cho trẻ em mầm non , học sinh ; các khoản chi cho các đoàn công tác , chi hỗ trợ thôn , bản ở các xã ; một số nhiệm vụ chi của đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng , Bộ Công an (như tiền ăn hạ sỹ qquan binhsĩ ; chi cho cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài và tổ chức quốc tế thuộc quyền quản lý của Bộ Quốc phòng , Bộ Công an ; chi thanh toán đoàn ra ; công tác phí , đi nghỉ phép) ; nâng mức giá trị được phép chi bằng tiền mặt từ 05 triệu đồng trên một khoản chi lên 10 triệu đồng trên một khoản chi cho phù hợp với thực tế thanh toán hiện nay. |
| Vị vua tàn bạo nghe vậy rất thích thú liền sai qquan binhđi bắt thật nhiều bọ cạp bỏ vào trong một cái bồn tắm. |
* Từ tham khảo:
- ái
- ái
- ái
- ái ân
- ái biệt li khổ
- ái căn