| nức lòng | trt. Phấn-khởi, hăng-hái: Bốn phương phụng cống, muôn dân nức lòng (HTR.) |
| nức lòng | - Hăng hái, có nhiều nhiệt tình: Nhân dân nức lòng thi đua xây dựng Tổ quốc. |
| nức lòng | tt. Phấn chấn hào hứng do tác động nào đó: Tin thắng lợi làm nức lòng toàn dân. |
| nức lòng | tt Hăng hái; nhiệt tình: Chiến sĩ nức lòng lăn xả vào đồn (NgHTưởng). dt Điều làm cho người ta phấn chấn: Cái nức lòng người không chỉ là những con số (TrBĐằng). |
| nức lòng | tt. Hăng-hái, mở cỡi lòng. |
| nức lòng | .- Hăng hái, có nhiều nhiệt tình: Nhân dân nức lòng thi đua xây dựng Tổ quốc. |
| Ngày mùng Ba , chiến thắng đầu xuân ở nhà Sauvage (trụ sở của một hãng tàu thủy có chủ là người Pháp nằm ở phố Trần Nhật Duật hiện nay) và nhà Hoa Nam (phố Hàng Giấy) cùng việc pháo binh đã bắn cháy 2 máy bay vừa đi oanh kích về đậu ở sân bay Gia Lâm đã làm nức lòng các chiến sĩ toàn mặt trận. |
Lủi thủi một mình , chán không ! Nghĩ lại xưa kia , điếm cỏ cầu sương , vui buồn anh em có nhau , gian nan biết mấy cũng vẫn vững lòng tin , mà lúc cùng nhau sung sướng thì càng hể hả , nức lòng. |
| Như Quỳnh kết hợp cùng Trường Vũ trong những ca khúc làm nnức lòngkhán giả Trên sân khấu có nhiều cặp đôi có duyên rất lạ lùng. |
| VIDEO : Khi người Việt hòa chung giai điệu chiến thắng Một lần nữa HLV Park Hang seo và những chiến binh tuyển U23 Việt Nam làm nnức lòngngười hâm mộ , lần đầu tiên đưa bóng đá Việt Nam vào vòng chung kết cấp châu lục. |
| Sự kiện đội tuyển U23 Việt Nam lần đầu tiên lọt vào vòng chung kết của một giải thi đấu tầm cỡ châu lục đã làm nnức lòngngười hâm mộ. |
| Chiến dịch Mậu Thân kết thúc , trinh sát vũ trang Sài Gòn Gia Định tiếp tục lập công với nhiều trận đánh vang dội , làm nnức lòngnhân dân miền Nam. |
* Từ tham khảo:
- nức tiếng
- nực
- nực
- nực cười
- nực nội
- nưng