| nức tiếng | trt. Nh. Nức danh: Xa nghe cũng nức tiếng nàng tầm chơi (K). |
| nức tiếng | - Cg. Nức danh. Có tên tuổi vang dậy nhiều nơi. |
| nức tiếng | tt. Có danh tiếng, có tiếng vang xa nhiều nơi, nhiều người biết: tài ba nức tiếng một thời o nức tiếng trong thiên hạ. |
| nức tiếng | tt, trgt Nói tiếng tăm được vang đi: Xa nghe cũng nức tiếng nàng tìm chơi (K). |
| nức tiếng | đt. Nht. Nức danh. |
| nức tiếng | .- Cg. Nức danh. Có tên tuổi vang dậy nhiều nơi. |
| Liệt nức tiếng là xinh nhứt làng Nghi Hồng. |
Bấy lâu nghe biết tiếng nàng Bên anh nức tiếng đồn vang đã lừng Nghe tin anh vội đã mừng Vậy nên chẳng quản suối rừng sang đây. |
BK Bấy lâu nghe hết tiếng nàng Bên anh nức tiếng đồn vang đã lừng Nghe tin anh cũng vội mừng Vậy nên chẳng quản suối rừng anh sang. |
| Nhưng anh biết chơi nhờ đi làm bốc vác ngoài nhà máy , mấy ông già chèo đò truyền lại , nức tiếng với mấy chiêu pháo đầu , bình phong mã , công thủ song toàn. |
| Nhân thế nức tiếng mà được giữ chức vị ở Minh tào , thật là xứng đáng. |
| Từ đó tôi nức tiếng đương thời , được làng văn mặc coi trọng , đại khái đều do sức giúp của đấng Tiên hoàng cả. |
* Từ tham khảo:
- nực
- nực cười
- nực nội
- nưng
- nừng
- nừng