| nực nội | tt. (đ) Nh. Nực: Nực-nội quá, dang ra! |
| nực nội | - Nóng bức: Trời nực nội. |
| nực nội | tt. Nóng bức đến mức cảm thấy bức bối khó chịu: ngày hè nực nội. |
| nực nội | tt Nóng bức quá: Ngày hè nực nội thế này mà không đi nghỉ mát ư?. |
| nực nội | tt. Nực, bức: Trời nực nội khó chịu. |
| nực nội | .- Nóng bức: Trời nực nội. |
| Còn đã tròng áo dài vào người , chẳng những vướng víu nực nội mà còn không "đi lại trên giang hồ" được. |
* Từ tham khảo:
- nừng
- nừng
- nứng
- nựng
- nựng
- nựng nịu