| nửa phần | dt. Phân nửa, một nửa: Nửa phần luyến chúa, nửa phần tư gia (K). |
| Có phải không anh ? Dũng yên lặng một lúc lâu rồi đáp : Cô đoán nửa phần đúng và nửa phần sai. |
Đeo một cái tiếng theo giai , Bính như đã chết đi nửa phần. |
| Hai người trông thấy nhau , nửa phần thương xót , nửa phần mừng vui , nhưng còn sợ Trụ quốc biết đuổi theo bắt lại. |
Gần đến trống hai , chàng thấy có một người mày râu đã nửa phần trắng bạc , hai vai cao trội cưỡi một con lừa tía đi đến. |
| Chỗ nào có người ở , tất có chùa Phật , bỏ rồi lại xây , hỏng rồi lại sửa , chuông trống lâu đài chiếm dến nửa phần so với với dân cư , Đạo Phật hưng thịnh rất dễ mà được rất mực tôn sùng. |
1393 Hộ thiếp : như sổ hộ tịch , mỗi tấm hộ thiếp có ghi rõ họ tên , quê quán và số đinh trong mỗi hộ , có đánh số chữ ký hiệu và đóng một nửa phần dấu kiềm đề phòng khi khám nghiệm. |
* Từ tham khảo:
- mắc cười
- mắc dịch
- mắc đền
- mắc điếm
- mắc gió
- mắc gút