| nửa ngày | trgt 1. Trưa lắm rồi: Nửa ngày mà còn ngủ. 2. Vất vả quá: ăn cơm gà gáy, tát nước nửa ngày (tng). |
| Năm ngoái sư ông đến đây cũng quỳ đến nửa ngày. |
Ai qua quán Trắng , phố Nhồi Để thương , để nhớ cho tôi thế này ! Trèo lên cây khế nửa ngày Ai làm chua xót lòng này khế ơi ! Bây giờ tôi đứng người ngồi Con dao lá trúc bình vôi têm trầu. |
| Mặt trận Phụng Ngọc vỡ , không đầy nửa ngày đường , Huệ đã đưa quân từ An Thái xuống đóng ở gò Vân Sơn. |
Nhạc đặt bộ chỉ huy tiền phương trong một cánh rừng thưa , ở phía tây nam núi Bích Kê , khoảng cách không đầy nửa ngày đường. |
| Thế là chưa đầy nửa ngày đã đi mười sáu lần. |
| Hàng nửa ngày đường mới thấy ở tít tắp đằng xa có mấy cô sơn nữ mặc váy thuỷ ba , bịt khăn trắng ven đầu đi đu đưa ven suối. |
* Từ tham khảo:
- trú quân
- trú sở
- trú tất
- trú trị
- trú trớ
- trụ