| nữ tài tử | dt (H. tài: tài năng; tử: người) Người phụ nữ có đặc tài: Mọi người mến phục cô nữ tài tử dạy hổ. |
| nữ tài tử | dt. Tài-tử đàn bà. |
| Năm 1974 tôi được tặng giải Kim Khánh với danh hiệu Nnữ tài tửđẹp nhất Sài Gòn. |
| Từ kỹ nữ , nữ kiếm khách , nữ doanh nhân đến nnữ tài tửquốc sắc thiên hương đều phải lòng anh chàng đào hoa này. |
| Không chỉ riêng đạo diễn Angela Bassett , nnữ tài tửYaya DaCosta , người đảm nhiệm vai Whitney Houston trong phim cũng cho rằng những lời chỉ trích và cáo buộc từ phía gia đình và các fan hâm mộ là quá bất công , khi nói rằng : Whitney Houston là thần tượng của tôi , và tôi rất ngưỡng mộ cô ấy. |
* Từ tham khảo:
- phúc thẩm
- phúc thần
- phúc thống
- phúc thuỷ nan thu
- phúc tinh
- phúc tra