| nữ phi công | dt (H. phi: bay; công: ông) Phụ nữ lái máy bay: Một nữ phi công Liên-xô đã là nữ phi hành gia vũ trụ đầu tiên. |
| nữ phi công | dt. Phi-công đàn bà. |
| Tờ Vesti của Nga hồi tháng 7/2016 dẫn thông tin từ một cuộc họp báo của nnữ phi côngUkraine , từng bị ngồi tù ở Nga và là nghị sĩ Quốc hội Ukraine cô Nadezhda Savchenko cho rằng Rostov on Don là một thành phố của Ukraine. |
| Tạp chí Vanity Fair mới đây đã tiết lộ rằng nữ diễn viên Ngô Thanh Vân (Veronica Ngo) sẽ vào vai nnữ phi côngPaige trực thuộc quân kháng chiến trong Star Wars : The Last Jedi dự kiến công chiếu vào cuối năm nay. |
| Ngô Thanh Vân Mặc dù là vai phụ thế nhưng nhân vật nnữ phi côngPaige của Ngô Thanh Vân được nhiều người kì vọng là sẽ có đất diễn chứ không phải dạng chỉ xuất hiện thoáng qua. |
| nữ phi côngAmelia Earhart : Amelia Earhart là người phụ nữ đầu tiên một mình bay qua Đại Tây Dương và Thái Bình Dương. |
| Nữ cơ phó Mỹ tố bị cơ trưởng đánh thuốc rồi cưỡng hiếp Cơ trưởng đã mời cơ phó uống rượu vang tại khách sạn và cưỡng hiếp cô , theo cáo buộc của nnữ phi công. |
| Tổng thống Nga Vladimir Putin đã ký lệnh phóng thích cho nnữ phi côngngười Ukraine Savchenko người bị kết án 22 năm tù vì bị buộc tội gây ra cái chết cho các nhà báo của Đài truyền hình Nga tham gia lấy tin ở khu vực Donbass. |
* Từ tham khảo:
- kẹt tiền
- kê chân
- kê đầu
- kê-bì
- kê-cân
- kê-hồn-hương