| kê chân | dt. Thế-chân, gối đầu (đóng trước một số tiền làm chắc): Mướn nhà, bị bắt kê chân ba tháng, tiền kê chân. |
| Một buổi tối những biến cố trong cuộc đời Lãm hay bắt đầu bằng những buổi tối khi ác gian hàng xén đã phủ kín vải nhựa , những chủ hàng nằm đủ kiểu vất vưởng gối đầukê chânân lên hàng , vừa nhai cái gì đó trong mồm vừa lim dim ngủ thì Lãm cũng lúi húi tìm cho mình một góc nhà khô ráo nhất trong cái đình chợ nhão nhoẹt nước ấy để ngả lưng. |
| + Bỏ muối hoặc dầu vào bát nước kkê chânchạn/tủ đựng chén bát , thay nước bình hoa/bình bông. |
| Yêu vợ , thương bố mẹ ngay tối hôm đó anh Nhung đi hết các nhà trong xóm có con trai để học hỏi bí quyết , được mỗi người bầy một kiểu : Nào là phải ăn mặn , trước lúc ngủ phải kkê chângiường , hài hơn "ân ái xong phải để nguyên tư thế 10 phút". |
| Một chiếc kệ chân trạm trổ hai con rùa với đường nét tinh xảo , là phụ kiện đi cùng để các ông chủ kkê chânlên khi ngồi trên ghế vua. |
| "Tôi cũng biết rằng trước trận đấu người ta chỉ coi tôi như hòn đá kkê châncho sự thăng tiến của Lee. |
| Hàng tuần thực hiện các biện pháp diệt loăng quăng/bọ gậy bằng cách thả cá vào dụng cụ chứa nước lớn ; thau rửa dụng cụ chứa nước vừa và nhỏ , lật úp các dụng cụ không chứa nước ; thay nước bình hoa/bình bông ; bỏ muối hoặc dầu vào bát nước kekê chânhạn. |
* Từ tham khảo:
- răng vuông
- răng chừ
- răng ri
- RĂNG-RĂNG
- rằng là
- RẴNG