Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
răng răng
tt. Đều, một cỡ, ngang hàng lối:
Đều răng-răng.
răng răng
trt. Ràng-ràng, sờ-sờ, hiển-hiện ra đó:
Dấu Nghiêu còn thấy đủ răng-răng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
can giản
-
can gián
-
can hạc
-
can hàn
-
can hạn
-
can hệ
* Tham khảo ngữ cảnh
Thực phẩm gây ê buốt r
răng răng
có cấu tạo gồm 3 phần : men răng , ngà răng và tủy răng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
RĂNG-RĂNG
* Từ tham khảo:
- can giản
- can gián
- can hạc
- can hàn
- can hạn
- can hệ