| kê đầu | đt. Gối đầu, lót dưới đầu khi nằm: Lấy mác kê đầu. |
| kê đầu | dt. Đầu gà: Kê-đầu-nhục (thịt nhăn-nheo ở đầu gà, tức cái núm vú đàn-bà). |
Trúc đến gần chiếc bàn kê đầu giường và để tay lên , một cái hộp nhỏ buộc dây gai. |
Vừa xuống thuyền , Hậu đã ôm quàng lấy vai tôi , kê đầu vào má tôi , ngập ngừng nói những lời ân ái. |
| Nhưng sách nho càng về sau càng trở thành cái thớt cho bọn vua chúa tham bạo kê đầu dân đen lên đó mà chặt. |
| Dì Diệu nằm kê đầu lên tay chú thở đều , ngủ ngọt lịm. |
| Thống kkê đầutiên , hiện lớp 12A1 trường THPT chuyên Phan Bội Châu có 7 em có điểm tổ hợp môn khối A đạt trên 28 điểm và 2 em đạt trên 27 điểm. |
* Từ tham khảo:
- cách mạng tư sản
- cách mạng tư sản dân chủ
- cách mạng tư tưởng và văn hoá
- cách mạng văn hoá
- cách mạng vô sản
- cách mạng xã hội chủ nghĩa