| nữ nghệ sĩ | ng (H. nghệ: tài năng; sĩ: người có học) Người phụ nữ có tài về nghệ thuật: Nữ nghệ sĩ điện ảnh đó đã được bầu vào Quốc hội. |
| nữ nghệ sĩ | dt. Nghệ sĩ đàn bà. |
| Đây là niềm tự hào lớn vì cô là nnữ nghệ sĩquốc tế đầu tiên có được vinh dự này. |
| Thành công của 2 ca khúc là Ghen và Có em chờ đã giúp nnữ nghệ sĩđược đề cử ở nhiều hạng mục quan trọng như Ca khúc của năm , Nghệ sĩ của năm , MV của năm , Nữ nghệ sĩ được yêu thích. |
| nữ nghệ sĩkể : Nhiều lúc tôi thấy cơ thể mình như bị chích điện. |
| nữ nghệ sĩchia sẻ : " Cũng đã nghe những tin đồn râm ran về bạn nhưng mình cũng chỉ cười và cho qua vì nghĩ "xời , thằng quỷ bạn mình bản lĩnh lắm. |
| Đến những năm 1960 , nnữ nghệ sĩba lê nổi tiếng người Nga Maya Plisetskaya khát khao một hình tượng Carmen trong ba lê nhưng rất nhiều nhà soạn nhạc đã khước từ lời mời viết âm nhạc cho vở ba lê vì cái bóng của Bizet quá lớn. |
| Noo Phước Thịnh có 7 năm làm bạn với Đông Nhi và anh rất thân thiết với Hà Hồ trước khi vướng tin đồn nói xấu 2 nnữ nghệ sĩnày. |
* Từ tham khảo:
- biến dạng nóng
- biến dị
- biến dị di truyền
- biến dị tổ hợp
- biến dịch
- biến diễn