Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nữ kĩ sư
dt
(H. kĩ: khéo léo; sư: thầy) Phụ nữ là kĩ sư:
Chị ấy là một nữ kĩ sư nông nghiệp.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
trề-trề
-
trễ đò
-
trễ giờ
-
trễ-tàu
-
trễ xe
-
trệ bệnh
* Tham khảo ngữ cảnh
Thi thể của Fatima , n
nữ kĩ sư
hàng không tương lai 25 tuổi vẫn chưa thể được xác định.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nữ kĩ sư
* Từ tham khảo:
- trề-trề
- trễ đò
- trễ giờ
- trễ-tàu
- trễ xe
- trệ bệnh