| nữ hạnh | dt. Nết-na đàn-bà con gái: Dạy nữ-công nữ-hạnh. |
| nữ hạnh | - Nết na của phụ nữ. |
| nữ hạnh | dt. Tính nết của người phụ nữ. |
| nữ hạnh | dt (H. hạnh: nết na) Nết na người phụ nữ: Trau giồi nữ hạnh. |
| nữ hạnh | dt. Hạnh kiểm của người đàn bà. |
| nữ hạnh | .- Nết na của phụ nữ. |
| nữ hạnh | Nết-na của người đàn-bà: Đàn-bà con gái phải giữ-gìn nữ-hạnh. |
| Trong Hồi ký của bà Nguyễn Kim Nnữ hạnhvề người cha cố Giáo sư Bộ trưởng Nguyễn Văn Huyên có viết : Cha tôi được cả dòng họ ca ngợi vì lòng hiếu thảo với bà nội. |
| Tôi bật khóc tức tưởi , cứ ngỡ rằng mình là người phụ nnữ hạnhphúc , có một tổ ấm và người chồng biết yêu thương vợ con , vậy mà gặp bi kịch đau đớn. |
| Chị tự nhủ , ừ cứ như vậy đi , người ta nghĩ thế cũng có cái hay , chị vẫn tỏ ra bên ngoài là người phụ nnữ hạnhphúc. |
| Chị quan niệm rằng người phụ nnữ hạnhphúc là gương mặt không gợn lên nét ưu tư. |
| Phụ nữ bản lĩnh sẽ là phụ nnữ hạnhphúc , hãy nhờ kĩ điều này con nhé ! |
| Mọi đàn ông đều muốn làm vừa lòng một phụ nnữ hạnhphúc , vui vẻ , và làm họ hạnh phúc lây. |
* Từ tham khảo:
- nữ huấn
- nữ kiệt
- nữ lưu
- nữ nhi
- nữ nhi ngoại tộc
- nữ nhi thường tình