Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nông lòng
tt. Cạn đáy:
Cái bát nông lòng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
luật lệ
-
luật lệnh
-
luật pháp
-
luật quân
-
luật quật
-
luật quốc tế
* Tham khảo ngữ cảnh
Tiếng đàn hát trên mặt nước một con sông
nông lòng
và không gợn chút tăm cá , đã vẳng đưa ra rất rộng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nông lòng
* Từ tham khảo:
- luật lệ
- luật lệnh
- luật pháp
- luật quân
- luật quật
- luật quốc tế