| luật lệ | dt. Luật-pháp và án-lệ // (thth) Luật-pháp và tục-lệ. |
| luật lệ | - Pháp luật và lề lối đã quen với mọi người. |
| luật lệ | dt. Luật pháp và lề lối, thói quen mà mọi người trong xã hội phải tuân thủ: luật lệ giao thông o làm đúng luật lệ. |
| luật lệ | dt (H. lệ: lề lối) Pháp luật và lề lối đã qui định trong xã hội: ở miền Nam, có nhiều huyện, xã tổ chức tập huấn nhiều lần để cán bộ nắm vững luật lệ bầu cử (Trg-chinh). |
| luật lệ | dt. Pháp luật và thể lệ, thể-lệ: Trọng luật-lệ đi đường. |
| luật lệ | .- Pháp luật và lề lối đã quen với mọi người. |
| luật lệ | Pháp luật và thể lệ: Chẳng theo luật-lệ gì cả. |
| Họ miệt thị hạng người phiêu bạt , tự ý đặt ra những luật lệ di trú khe khắt. |
| Chẳng lẽ ông biện lại dám không tuân luật lệ vương phủ hay sao ? Người lính trẻ cưỡi con ngựa tía có lời lẽ hơi chùn bước , hỏi bác Năm : Ông biện nào thế ? Bác Năm mau mắn trả lời : Ông tuần biện Kiên Thành. |
| Thầy đã từng ở kinh đô , quen biết giới chữ nghĩa nên thông suốt luật lệ. |
| Đốt nhà một tên điền chủ ích kỷ , bỏ làng trốn lên núi sâu làm dân phiêu bạt vì không còn lấy một đồng tiền kẽm nộp thuế , chém ngã một tên xã trưởng cướp đất bằng luật lệ triều đình ; bấy nhiêu trường hợp ông giáo nghe kể đều đẩy ông giáo vào ngõ cụt. |
| Nếu ông biện đây cho chúng nó biết thế nào là phép nước , thế nào là luật lệ , cho những đứa vô phép biết thế nào là cái chết thì dù có ăn nhạt cả năm chúng cũng không dám lộng. |
| Guồng máy công quyền với các luật lệ trói buộc gay gắt , tàn nhẫn đã không còn thích hợp với những người dám ngửng mặt , quất mắt nhìn lên. |
* Từ tham khảo:
- luật pháp
- luật quân
- luật quật
- luật quốc tế
- luật sư
- luật thơ