| luật sư | dt. C/g. Trạng-sư và Thầy kiện, người có bằng cử-nhơn-luật sắp lên, có chơn trong Luật-sư-đoàn một nước và được toà án nhìn-nhận để lo mọi việc về luật-pháp cho tư-nhơn, nhứt là biện-hộ cho phạm-nhơn trước toà án. |
| luật sư | - d. Người chuyên bào chữa cho đương sự trước toà án theo pháp luật hoặc làm cố vấn về pháp luật, nói chung. |
| luật sư | dt. Người có chức trách dùng pháp luật bào chữa cho bị can trước tòa án: mời luật sư giỏi bào chữa. |
| luật sư | dt (cn. trạng sư) Người có văn bằng về pháp luật làm nhiệm vụ bảo vệ quyền lợi của những người bị cáo phải ra trước toà án: Cụ Phan Văn Trường là một luật sư yêu nước. |
| luật sư | dt. Nhà học luật, hiểu biết rộng về luật: Danh-từ luật-sư có thể dùng để chỉ chung về các nhà chuyên môn về luật-pháp mà không riêng chỉ ông thầy kiện là luật-sư. Danh-từ trạng-sư có thể chỉ về ông thầy kiện vì quan toà, ông bồi-thẩm cũng có thể gọi là luật-sư. |
| luật sư | .- d. Cg. Thầy cãi, thầy kiện, trạng sư. Người chuyên nghiên cứu về pháp luật để bênh vực cho những người phải ra trước tòa án. |
| luật sư | Thầy-kiện. |
| Giọng chàng mạnh bạo , đầy cương nghị chẳng khác nào một luật sư trước toà án : Tôi thương Liên là vì Liên có làm gì nên tội mà phải uổng phí mất một đời xuân xanh , làm vợ một thằng mù. |
Anh có thấy cậu đeo kiếng đó không? Đó… Nay mai cậu ấy sẽ là luật sư. |
luật sư là giống gì? Gọi nôm na là thầy cãi. |
| Hôm trước luật sư đã nói với chị rồi mà chị không chịu hiểu à? Nay tôi nói lại với chị. |
| Nhất là sau khi được một luật sư đến gặp , nói sẽ bào chữa cho thị. |
| Ông luật sư còn nói , chính thị sẽ phải tự bào chữa cho chính thị. |
* Từ tham khảo:
- luật thương mại
- lúc
- lúc cúc
- lúc la lúc lắc
- lúc láo
- lúc lắc