| lúc | dt. Khi, hồi, tiếng chỉ ngày giờ đi đôi với sự-kiện nào đó: Lúc ăn, lúc chơi, lúc giàu, lúc nghèo, lúc già, lúc trẻ; Sông có khúc, người có lúc (tng) // Chốc, chặp, tiếng chỉ khoảng thì-giờ ngắn: Không mấy lúc; Ba năm ở với người đần, Chẳng bằng một lúc ở gần người khôn (CD). |
| lúc | đt. Trợ-từ của những tiếng chỉ cử-chỉ hay việc làm trong phạm-vi chật-chội hay âm-thầm. |
| lúc | - dt. 1. Khoảng thời gian ngắn, không xác định: đợi một lúc nữa rồi hẵng đi nghỉ một lúc đã. 2. Thời điểm trong ngày, không xác định: lúc sáng lúc trưa. 3. Thời điểm gắn với hoạt động hay sự kiện nào: lúc vui buồn chưa đến lúc thôi. |
| lúc | dt. 1. Khoảng thời gian ngắn, không xác định: được một lúc nữa rồi hẵng đi o nghỉ một lúc đã. 2. Thời điểm trong ngày, không xác định: lúc sáng o lúc trưa. 3. Thời điểm gắn với hoạt động hay sự kiện nào: lúc vui buồn o chưa đến lúc thôi. |
| lúc | dt 1. Khoảng thời gian ngắn: Chờ tôi một lúc; Lúc tôi gặp anh ấy. 2. Thời kì: Sông có khúc, người có lúc (tng). 3. Giai đoạn: Lúc thịnh, lúc suy (tng); Đi đâu chẳng biết lo xa, lúc trẻ đã vậy, lúc già làm sao (cd). |
| lúc | dt. Hồi, chốc, thời, buổi: Sông có khúc người có lúc (T.ng) Khi-hương sớm lúc trà trưa (Ng.Du) // Lúc ấy. Lúc nãy. |
| lúc | .- d. 1. Khoảng thời gian ngắn: Chờ tôi một lúc độ mười lăm phút hay nửa giờ. 2. Hồi, thời kỳ: Lúc thịnh lúc suy. |
| lúc | Khoảng ngắn trong thời-gian, hồi, chốc, thời, buổi, khi: Lúc sớm. Lúc tối. Lúc thịnh. Lúc suy. Lúc đời Lê. Lúc đời Trần. Văn-liệu: Sông có khúc, người có lúc (T-ng). Vất-vả có lúc thanh-nhàn. Đi đâu chẳng biết lo xa, Lúc trẻ đã vậy, lúc già làm sao (C-d). Khi hương sớm, lúc trà trưa (K). Thẫn-thờ lúc tỉnh, lúc mê (K). Ngại-ngùng thay! lúc phân bào (Nh-đ-m). Đoạn-trường thay! lúc phân-kỳ (K). |
| Nàng vui vẻ thấy đống thóc gần gọn gàng : nhưng nàng vẫn không quên rằng hót xong thóc lại còn bao nhiêu việc khác nữa : tưới một vườn rau mới gieo , gánh đầy hai chum nước , thổi cơm chiều , rồi đến lúc gà lên chuồng , lại còn phải xay thóc để lấy gạo ăn ngày hôm sau. |
| Không bao giờ nàng muốn trái ý mẹ , ngay những lúc mẹ bắt làm những việc mà riêng nàng , nàng không ưng thuận. |
| Trận mưa chỉ độ một lúc , rồi tạnh hẳn. |
Nàng như quên cả nắng , bức ; hốt một lúc đã hết đống thóc. |
| Tới sáng hôm sau , lúc gà bắt đầu gáy , nàng thức dậy , những công việc phải làm đã như xếp sẵn trong óc. |
Trác vừa gánh đôi nồi ra khỏi nhà được một lúc , có tiếng chó sủa. |
* Từ tham khảo:
- lúc la lúc lắc
- lúc láo
- lúc lắc
- lúc lỉu
- lúc ngúc
- lúc nha lúc nhúc