| nói trống | đt. Nói không dè-dặt, có thể bị bắt lỗi: Anh nói trống quá, va không giận sao được // Nh. Nói bông-lông: Nói trống, việc gì mà động lòng? |
| nói trống | - Nói vu vơ không rõ một đối tượng hay mục tiêu nào. |
| nói trống | đgt. Nói không hướng tới ai, nói bâng quơ: Nó cứ nói trống thế nhưng cũng có kẻ động lòng đấy. |
| nói trống | .- Nói vu vơ không rõ một đối tượng hay mục tiêu nào. |
| nói trống | Nói vu-vơ không chỉ vào ai: Nói trống, việc gì mà động lòng. |
Nàng nói trống không , nhưng Lương cho rằng nàng nói với mình , liền quay lại đáp : Vâng , chính thế. |
Người đàn ông mới đến thở phào một tiếng , thả con vật xuống đất , tháo cánh nỏ đeo bên lưng ra , ngồi vào bên đống lửa nói trống không : Tàm tạm vài con heo rừng. |
Vô duyên hết sức? Gã đàn ông nói trống lổng. |
* Từ tham khảo:
- nói trớ
- nói trời nói đất
- nói trước quên sau
- nói tục
- nói tức
- nói tướng