| nội soi | tt (y) Nói máy móc hoặc phương pháp khiến có thể soi vào bên trong cơ thể, không cần phải mổ xẻ: Nhờ phương pháp nội soi, nhiều phụ nữ vô sinh đã có thể có con. |
| Sáng 2 2 , TS BS Nguyễn Phan Tú Dung , Giám đốc Bệnh viện Thẩm mỹ JW Hàn Quốc , cho hay vừa nnội soirút chỉ cứu đôi mắt biến dạng cho chị N.T.L (ngụ TP HCM). |
| Các bác sĩ đã nnội soirút các sợi chỉ cắm vào cơ gây co rút , tránh để sẹo giữa mặt cho chị. |
| nội soidạ dày gây mê không đau với máy nội soi hiện đại nhất thế giới tại Thiện Nhân Hospital. |
| Bác sĩ và y tá của Thiện Nhân Hospital tiến hành nnội soigây mê không đau cho bệnh nhân. |
| đó là tâm sự của chị Mai Thi (Hải Châu , Đà Nẵng) khi bước ra từ phòng nonội soiiêu hóa của bệnh viện Thiện Nhân (Thiện Nhân Hospital). |
| Chị Thi chia sẻ , cách đây hai năm chị từng thực hiện nnội soidạ dày tại 1 bệnh viện để chẩn đoán polyp dạ dày , nhưng đến nay chưa dám đi kiểm tra lại dù BS đã dặn dò tái khám định kỳ. |
* Từ tham khảo:
- tạm-cư
- tạm-dụng
- tạm-đình
- tạm đỡ
- tạm yên
- tạm-ngụ