| tạm đỡ | trt. Đỡ vớt, tuy không hoàn-toàn chớ cũng được: Làm tạm đỡ cho rồi; Nói tạm đỡ cho xong // (R) a) ở tạm, ở đỡ (trong khi không có chỗ khác): Tạm đỡ đây ít lâu // b) Mượn đỡ trong một lúc: Tạm đỡ ít trăm xài trong lúc nầy. |
| Từ một nơi xa , một người mới quen chở anh thẳng về Bạch Mai , đến lúc tạm đỡ bạn bè mới biết mà đến thăm. |
| Duyên kể thói quen này của cô có từ bé mà mãi không bỏ được , ở với người bác họ xa bữa nào cũng đói , nửa đêm đợi cả nhà ngủ len lén dậy trộm củ khoai sống nhai tạm đỡ xót lòng. |
* Từ tham khảo:
- tréo giò
- tréo khoeo
- tréo mảy
- tréo ngoảy
- tréo ngoe
- tréo ngoeo