| tréo ngoe | trt. Thật tréo, tréo nhau lắm: Nằm tréo-ngoe. |
| tréo ngoe | - tt., khng. đphg. 1. Tréo khoeo, không thẳng: nằm tréo ngoe. 2. Tréo cẳng ngỗng, ngược lại hết: làm tréo ngoe. |
| tréo ngoe | tt. 1. Tréo khoeo, không thẳng: nằm tréo ngoe. 2. Tréo cẳng ngỗng, ngược lại hết: tréo ngoe. |
| Anh lại nghỉ buổi sáng , đi học buổi chiều , giờ giấc tréo ngoe. |
Nhưng sự tréo ngoe của Thuận không nằm ở đó. |
| Ở đời đã lắm chuyện tréo ngoe khổ ải và vô vàn thử thách. |
| Sở NN &PTNT ; một ngày ra 2 Văn bản ttréo ngoenhau Ngày 6/7/2017 và ngày 19/7/2017 , UBND tinh Thanh Hóa đã có Công văn số 7794/UBND CN và Công văn số 8342/UBND CN gửi Doanh nghiệp tư nhân Thắng Hiền và Vân Lộc. |
| Rõ ràng việc một ngày Sở NN&PTNT ; Thanh Hóa ra các Văn bản ttréo ngoenhau một cái là khẳng định khu vực doanh nghiệp đang xin thăm dò là sạt lở , nên không đồng ý rồi lại cải chính là không có sạt lở và đồng ý cấp là có ý gì?. |
| Một cán bộ hải quan (xin được giấu tên) còn cho biết , ai muốn về đội hành lý nhập , đều phải có cái chứng chỉ ngoại ngữ ttréo ngoedo ông Quang cấp. |
* Từ tham khảo:
- tréo queo
- tréo trả
- trẹo
- trẹo
- trẹo họng
- trẹo trẹo