| nỗi nhục | dt Điều cảm thấy là nhục nhã: Các thế hệ trước đã rửa được nỗi nhục nô lệ cho dân tộc (Đỗ Mười). |
| Hơn nữa , bằng cử chỉ , lời nói khi anh Tính đến thăm , Sài đã thấm thía nỗi nhục nhã của kẻ ăn xin , ăn mượn. |
| Người đi vội vã , biền biệt , công nợ thế mà chưa hết buông tha cái nỗi nhục của một người đàn ông. |
Thì ra cái sự đêm đêm các cô gái bán hoa khóc cười chính là một sự giải tỏa những nỗi nhục nhã ê chề để hôm sau lại lao thân vào. |
| Hơn nữa , bằng cử chỉ , lời nói khi anh Tính đến thăm , Sài đã thấm thía nỗi nhục nhã của kẻ ăn xin , ăn mượn. |
| Để cho chúng ít nhất là một lần biết thế nào là nỗi nhục nhã của kẻ không tiền. |
| Thằng đàn ông nào chịu nuốt được nỗi nhục ấy. |
* Từ tham khảo:
- đày đoạ
- đày tớ
- đày xắt
- đãy
- đãy bộ
- đáy