| đãy | dt. Cái bọc, cái túi hay cái bao: Lòng thương em gái xóm Chùa, Khéo may đãy gấm, khéo thùa bông dâu (CD). |
| đãy | dt. Túi to có dây rút ở miệng, thường dùng để mang đi đường: đãy gạo o đãy quần áo. |
| đãy | dt Thứ túi to bằng vải dùng để đựng những thứ đem đi đường: Dao vàng bỏ đãy kim nhưng (cd). |
| đãy | dt. Bao, túi bằng vải hay bằng da. // Đãy gạo. Đãy tiền. |
| đãy | d. Thứ túi to bằng vải dùng để đựng thứ gì đem đi đường: Đãy vải; Đãy gạo. |
| đãy | Cái tay nải, cái túi to làm bằng vải, dùng để mang đi đường: Đãy hàng, đãy tiền, đãy gạo. |
Và ông Thanh thực hoàn toàn là một cụ Hàn , vì rằng các cụ Hàn thường đãy đà mà ông ta thì phì nộn phương phi lắm , mặc dầu ông ta có nghiện thuốc phiện. |
Đạp nhầm tổ ong lỗ , nó đốt cho một vết thì thấy tám ông trời ? Mày cười ư ? Nó đốt trâu còn phải rống , chạy cong đuôi đãy con ạ. |
| Hốt trứng tự do mà ! Còn cái ông ngồi bán quạt , tết bằng lông ó rằn , lông chim già đãy ở chỗ mấy con sếu kia , là chủ vườn cò. |
| Chim già đãy , đầu hói như những ông thầy tu mặc áo xám , trầm tư rụt cổ nhìn xuống chân. |
| Trong hai cái túi đãy nơi đùi người lính cũng chẳng có gì , ngoài một miếng cơm dừa cứng cạy đã nhớt nhợt. |
| Nhớ người đãy gấm khăn điều vắt vai" cho tơ liễu và lửng lơ đôi chút. |
* Từ tham khảo:
- đáy
- đáy
- đáy
- đáy bể mò kim
- đáy bể mò trăng
- đáy bể tìm kim, bắt chim ngoài đồng