| nói lảng | đt. Nói một việc không nhằm vào đâu cả: Khéo nói lảng // Nh. Nói bét: Nói lảng cho người ta quên. |
| nói lảng | - Nói một câu chuyện khác, cốt để tránh câu chuyện đang nói. |
| nói lảng | đgt. Vờ chuyển sang chuyện khác một cách tế nhị, để né tránh chuyện đang nói: Thấy kéo dài câu chuyện không tiện, anh nói lảng sang chuyện khác. |
| nói lảng | đgt Nói một câu chuyện khác, cốt để tránh câu chuyện đang nói: Sư cụ vội nói lảng sang chuyện mấy cây mít (NgTuân). |
| nói lảng | đt. Cốt nói qua chuyện khác trong lúc đang nói chuyện nầy. |
| nói lảng | .- Nói một câu chuyện khác, cốt để tránh câu chuyện đang nói. |
Loan thấy xoay về câu chuyện mới cũ , câu chuyện mà hai mẹ con không bao giờ đồng ý nên vội nói lảng qua chuyện khác. |
| Em chỉ muốn làm cô giáo suốt đời... Không làm bà... Rồi nàng nói lảng sang chuyện khác : Em được như thế này thực là mãn nguyện lắm rồi. |
Giọng quả quyết của Thu khiến ông biết ngay rằng khó lòng dỗ được cháu , liền nói lảng : Ấy là vì cậu cũng tưởng tới hạnh phúc tương lai của cháu nên khuyên bảo cháu. |
Rồi hình như cốt để nói lảng sang chuyện khác , Chương thuật lại những sự sung sướng hai người đã cùng hưởng , và những nỗi nhớ mong , trong khi xa vắng người yêu. |
| Bẽn lẽn , nàng nhìn bạn , nói lảng : Chị Lan bây giờ ở đâu nhỉ ? Chẳng ở đâu cả , vẫn ở nhà thôi. |
| Nghe câu hỏi của Chương , và lấy làm ngượng ngùng xấu hổ , nàng liền nói lảng : Em thì ngày còn nhỏ , em chỉ thích ăn mầm hồng. |
* Từ tham khảo:
- nói lắp
- nói lấy nói được
- nói lẽ
- nói leo
- nói lếu nói láo
- nói lịu