| nói lắp | đt. Nói lắp đi lắp lại một tiếng không trơn Xt. Cà-lăm. |
| nói lắp | - đgt Có tật phát âm cứ phải nhắc lại nhiều lần một âm: Ông ta là luật sư mà lại có tật nói lắp. |
| nói lắp | đgt. Nói lặp đi lặp lại một âm tiết, trúc trắc, do có tật: tật nói lắp o hay nói lắp. |
| nói lắp | đgt Có tật phát âm cứ phải nhắc lại nhiều lần một âm: Ông ta là luật sư mà lại có tật nói lắp. |
| nói lắp | .- t. Có tật phát âm không thông suốt, phải ngắc lại luôn, hoặc nhắc lại nhiều lần một âm. |
| nói lắp | Nói lắp đi lắp lại một tiếng không trơn: Người có tật nói lắp. |
Trúc vừa thở vừa nói lắp : Phóng xe đạp một hơi đến đấy. |
Ông giáo vội nói lắp cho qua chuyện : Trước hết , hãy học chữ ta cho thông đã. |
| Có nghĩa là... nghĩa là... Bị xúc động quá , như mọi lần , lưỡi của Lãng líu lại , lời nói lắp bắp. |
Sáng mai hẵng đi , tía à ? thằng Cò đã trùm mền kít mít còn hé thò đầu ra , nói lắp bắp. |
| Chú ngẩng mặt quay nhìn vào trung đội , rồi trang trọng nhìn vào tía nuôi tôi : Thay mặt toàn thể anh em chiến sĩ trong đơn vị , nhân danh trung đội trưởng trung đội du kích địa phương Cà Mau , tôi xin hứa với bác như thế ! Ờ , như vậy là vợ chồng tôi an tâm rồi ! Tía nuôi tôi khẽ nghiêng đầu , nói lắp bắp. |
| Ngồi yên , người anh em ! Quản nhọn nói lắp lắp càng được dịp líu lưỡi : Ấy... đư...ừng !... Đưa số tiền lúc nãy đây ! Khoan đã. |
* Từ tham khảo:
- nói lẽ
- nói leo
- nói lếu nói láo
- nói lịu
- nói lóng
- nói lót