| nói láo | đt. Nh. Nói dối: Nhà anh lợp những mo-nang, Nói láo với nàng: nhà ngói năm căn (CD). // Nói những điều không đứng-đắn: Nói láo mất thì giờ. |
| nói láo | - đgt. 1. Nói dối: Nó nói láo đấy, đừng có tin. 2. Nói những điều nhảm nhí, không đứng đắn: ngồi nói láo với nhau hết cả ngày cả buổi. |
| nói láo | đgt. 1. Nói dối: Nó nói láo đấy, đừng có tin. 2. Nói những điều nhảm nhí, không đứng đắn: ngồi nói láo với nhau hết cả ngày cả buổi. |
| nói láo | đgt Nói sai sự thật một cách xấc xược: Giàu thì dể ngươi, khó thì nói láo (tng). |
| nói láo | đt. Nói chuyện không thật. |
| nói láo | .- Cg. Nói lếu nói láo.Nói sai sự thực. |
| Tôi không nói láo đâu , chẳng khác nào cái nhà hoang , à không , chẳng khác nào cái lều chợ An Thái. |
| Đừng có nói láo. |
| Có Trời Phật chứng giám , tôi có nói láo thì Trời Phật vật chết tôi đi. |
| Cái tình yêu mà anh đang có , cái gia đình mà anh đang sống khiến nhiều kẻ phát ghen , độc mồm độc miệng nói láo. |
| Vua mới phán rằng : “Thử nãi Đà chi cuống dã” , nghĩa : đó là lời nói láo của Đà. |
| Trong bụng lão vẫn cho rằng mẹ con Sọ Dừa chẳng qua chỉ nói láo. |
* Từ tham khảo:
- nói lấy nói được
- nói lẽ
- nói leo
- nói lếu nói láo
- nói lịu
- nói lóng