| nờ | trt (đph) Từ dùng sau một câu, có ý nghĩa như ạ: Gan chi, gan rứa, mẹ nờ (Tố-hữu). |
| Công việc nhà ra sao , Kim Chỉ Bấn lắnờh nờ. |
| Những ai bị bắt? Tất cả , trừ anh Kim Chi bỗng sụt sùi Cực lắnờh nờ. |
| Thời khắc chuyển giao năm mới , người đó đứng cạnh bên em , nắm tay em , và nói yêu em 365 ngày mũ en nnờlần. |
| Tiếp tục câu chuyện , ông Trương Hồng thở dài : Cái nghề ni khổ lắm chú nnờ, ngày mô siêng , người không mệt mỏi mới chẻ được 30 viên đá. |
* Từ tham khảo:
- thưỡn mặt
- thương người như thể thương thân
- thương nòi
- thương thảo
- thượng đẳng điền
- thượng gia