| thương nòi | đgt Yêu thương đồng bào cùng dòng giống với mình: Phải dạy cho học trò biết yêu nước, thương nòi (HCM). |
| Chúng thẳng tay chém giết những người yêu nước thương nòi của ta. |
| Mấy tay phóng viên vội lấy sổ tay và bút máy ra bàn , dùng chữ tốc ký mà ghi những câu thương nòi xót thương ấy ! Cử tọa , Nam cũng như Pháp , đều một cách kính cẩn , nhịn thở mà giữ sự lặng im... Nghị Hách để hai tay chống bàn , cúi mặt xuống. |
| Trên cơ sở ấy , tình thương yêu đồng loại , tinh thần đoàn kết quốc tế đã được nâng cao trên nền tảng truyền thống yêu nước tthương nòi, thương người như thể thương thân. |
| Lòng yêu nước tthương nòi, ý chí cách mạng của các bậc tiền bối mãi là đuốc sáng soi đường cho các thế hệ mai sau. |
| Một số địa phương còn tổ chức lễ hội cách mạng nhằm tôn vinh những giá trị lịch sử , những danh nhân văn hóa , anh hùng , liệt sĩ , qua đó giáo dục các thế hệ con cháu nêu cao truyền thống yêu nước tthương nòivà giữ vững đạo lý Uống nước nhớ nguồn của dân tộc ta. |
* Từ tham khảo:
- minh châu
- minh châu ám đầu
- minh chủ
- minh chủ
- minh chính
- minh chứng