| niên lực | dt. Tuổi-tác và sức-khoẻ. |
| Về sau , những thanh niên lực lưỡng , da cháy nắng phải hổn hển cong gập người xuống mang từng gùi muối nặng ra đổi hàng. |
| Bà Pả leo đến chỗ hai cây sẹt , đã thấy bốn tay thanh niên lực lưỡng cầm máy cưa chuẩn bị giật nổ. |
| Đây là những đoàn viên , thanh niên tiêu biểu trên mọi lĩnh vực : viên chức , học sinh , sinh viên , công nhân , nông dân , doanh nhân trẻ , thầy thuốc trẻ , văn nghệ sỹ , vận động viên và thanh nniên lựclượng vũ trang. |
| Chàng thanh nniên lựclưỡng lao vào định tháo dây đỡ anh xuống liền bị xô ra , một già làng phán : Phải dùng dao chặt dây mới đứt nọc , còn tháo thì sẽ có 2 mạng thắt cổ theó. |
| Ai đã từng gặp Tuấn trước kia thì giờ đây chẳng thể nhận ra nổi , từ một thanh nniên lựcđiền , giờ anh chỉ còn lại là một thân hình còm nhom xanh xao. |
| Ảnh : Phong Quang Tại buổi làm việc với Đoàn Thanh niên Bộ CHQS tỉnh , đoàn đại biểu Đoàn Thanh niên Bộ LĐ ,TB và XH đã giao lưu , tìm hiểu về hoạt động thực hiện nhiệm vụ Quân sự Quốc phòng địa phương và cán bộ , đoàn viên , thanh nniên lựclượng vũ trang tỉnh. |
* Từ tham khảo:
- huyệt nục thương
- huyệt thiên ứng
- huyệt vị
- huynh
- huynh
- huynh đệ