| niềm thương | dt Nỗi lòng thương yêu: Sa mù cũng gợi trăm niềm thương và nỗi nhớ (NgXSanh). |
| Ông muốn diễn tả niềm thương yêu tràn đầy đối với các đứa con ngoan của ông. |
| Bao trùm tất cả những niềm thương nỗi nhớ ấy , tôi nhớ nhất một đêm cuối tháng giêng , đầu hai năm ấy , hai đứa mới quen nhau , cùng ăn chung một quả vú sữa của một người bạn phương Nam gửi ra cho , rồi đánh tam cúc cho tới nửa đêm về sang. |
| Giờ đây bị kích thích bởi niềm thương xót những con người đau khổ như cô Cầm , chị Hương... niềm căm ghét những kẻ độc ác tham tàn , cộng với bao nhiêu điều tai nghe mắt thấy từ trước đến nay , ông thấy mình đủ sức thoát thai đổi cốt cho lũ hình nhân lạnh lẽo trong nguyên bản , đắp điếm xương thịt cho chúng , thổi hồn sống vào đó... từ hình ảnh , tâm tư của những con người có thực trong cuộc đời. |
| Tôi viết có lẽ dành cho tôi nhiều hơn , cho những niềm thương , niềm nhớ , niềm xót , niềm đau dành cho em ở trong tôi. |
| Nhưng những nỗi nhớ niềm thương chắc còn day dứt trong lòng làm cho bà quắt queo , tàn héo. |
Cô phóng viên ngày ấy mà Tâm gặp giữa cơn bão lớn , vẫn bền bỉ một niềm thương trọn lòng với nơi này. |
* Từ tham khảo:
- phận
- phận
- phận ẩm duyên hờn
- phận ẩm duyên hôi
- phận bạc như vôi
- phận bèo mây