| nỉa | dt. Vật bằng kim-loại, có bốn hay năm răng dài, cán giẹp, dùng xóc và ghim đồ ăn: Muỗng, nỉa // (R) a) Vật xúc đá hay đất cục, giống cái nỉa trên bàn ăn, nhưng to và dài // b) Vật cài tóc: Cây trâm cây nỉa. |
| nỉa | dt. Đồ dùng có răng để xóc đồ ăn. |
| nỉa | Đồ dùng có răng để xiên đồ ăn. |
| Phạm nhân Victor Feguer , 28 tuổi , chỉ yêu cầu một quả ô liu chưa tách hột , được đặt trong một chiếc đĩa sứ lớn có dao và nnỉaBữa ăn cuối cùng của tử tù Teresa Lewis (41 tuổi) gồm gà rán , đậu hà lan chiên bơ , bánh táo và 1 lon nước ngọt. |
* Từ tham khảo:
- làm om
- làm ồn
- làm quỷ
- làm quỷ không đầu
- làm rẻ
- làm rộn