| hiểu thị | đt. Nh. Hiểu-dụ. |
| hiểu thị | Nh. Hiểu dụ. |
| hiểu thị | đgt (H. hiểu: nói cho biết; thị: cho biết) Nói cho biết: Đồng chí ấy đã đọc những lời hiểu thị chống cộng sản của tên tri huyện, dán ở ngoài công đường. |
| hiểu thị | dt. Nht. Hiểu-dụ. |
| hiểu thị | Cũng nghĩa như “hiểu-dụ”. |
| Du khách nước ngoài thử làm sản phẩm ở làng nghề Các cơ sở sản xuất ở làng nghề nếu liên kết lại với nhau để thành những cơ sở , những doanh nghiệp mạnh thì sẽ có lực để bước ra , tìm hhiểu thịtrường và theo sát được nhu cầu của thị trường. |
| Với kinh nghiệm quốc tế và sự am hhiểu thịtrường địa phương , InVision Hospitality sẽ mang tới phong cách sống sang trọng và tinh tế cùng tiện ích dịch vụ đẳng cấp cho khách lưu trú và những cư dân tương lai tại Scenia Bay./. |
| Khác biệt của những doanh chủ ở các công ty này không phải là Copy Paste mô hình thành công khác mà là am hhiểu thịtrường nội đia để Customize đến mức nào. |
| Người học , ngoài việc được đào tạo kỹ năng viết , còn được học cách thẩm văn , cách tìm hhiểu thịhiếu và xuất bản. |
| Trong một báo cáo phân tích về ngành nhựa gần đây , Công ty Chứng khoán Vietcombank nhận định rằng việc thâu tóm trọn các DN sản xuất chế biến từ mua vốn của SCIC sau khi thoái , hay mua đứt các DN nhỏ dự báo sẽ tiếp tục diễn ra với lợi ích đến từ việc tiết kiệm chi phí tìm hhiểu thịtrường , tận dụng nguồn lực trong nước , đồng thời để khai thác nhu cầu tiêu thụ của chính thị trường nội địa. |
| Với lợi thế vốn rẻ dồi dào , công nghệ hiện đại , am hhiểu thịtrường Việt Nam , lực lượng khách hàng hùng hậu , chắc chắn ngân hàng Hàn Quốc sẽ là đối thủ đáng gờm của các ngân hàng Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- hiếu
- hiếu biện
- hiếu chiến
- hiếu chủ
- hiếu danh
- hiếu dưỡng