| hiểu dụ | đt. Chỉ-dẫn rõ-ràng: Lời hiểu-dụ; Hiểu-dụ cho dân rõ. |
| hiểu dụ | đgt. (Quan lại) giải thích, chỉ dẫn cho dân hiểu rõ điều gì: Quan trên hiểu dụ cho dân. |
| hiểu dụ | đgt (H. hiểu: nói cho biết; dụ: truyền xuống) Nói cho quần chúng nhân dân biết rõ một quyết định của cấp chính quyền: Hồi đó viên tuần phủ về hiểu dụ cho nhân dân chống những người cộng sản, nhưng vô ích. |
| hiểu dụ | dt. Cáo-thị cho công-chúng biết. |
| hiểu dụ | .- Cg. Hiểu thị. Nói quan lại xưa giải thích một điều gì cho dân. |
| hiểu dụ | Chỉ bảo rõ-ràng: Tờ hiểu-dụ. Quan trên hiểu-dụ cho dân. |
| Người nói đó là quan công sứ về hiểu dụ. |
| [4a] Dận đến nơi , lấy ân đức tín nghĩa hiểu dụ , dân ra hàng phục đến hơn ba vạn nhà , trong châu lại yên. |
| Toàn quyền Bonhous và Chánh văn phòng Pierre Pasquier ra trước công chúng hhiểu dụ, hứa xét đơn thỉnh cầu của mọi người. |
| Từ đó , mọi thư từ giao thiệp giữa quân Lam Sơn và quân Minh cũng như văn thư hhiểu dụcác thành trì đều do một tay Nguyễn Trãi soạn thảo. |
* Từ tham khảo:
- hiểu thị
- hiếu
- hiếu
- hiếu biện
- hiếu chiến
- hiếu chủ